(Vị trí top_banner)
Hình minh họa davranış
B1
İsim B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Khoa học

davranış

/dav.ra.ˈnɯʃ/
hành vi
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "davranış" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kişinin, özellikle kamusal alanda veya belirli bir durumda sergilediği tutum, hareket veya eylem biçimi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cách một người cư xử, đặc biệt ở nơi công cộng hoặc trong một tình huống cụ thể; hành vi.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun bu kaba davranışı beni çok şaşırttı."

    "Hành vi thô lỗ này của anh ta khiến tôi rất ngạc nhiên."

  • "Çocukların davranışlarını düzeltmek için sabırlı olmak gerekir."

    "Cần kiên nhẫn để sửa chữa hành vi của trẻ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tutum(thái độ) hal(cách cư xử)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm: 'davranış' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) davranış
Onun davranışı beni şaşırttı.
(Hành vi của anh ấy làm tôi ngạc nhiên.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) davranışı
Çocuğun davranışını beğenmedim.
(Tôi không thích hành vi của đứa trẻ.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) davranışa
Bu tür davranışa tolerans gösterilmemeli.
(Không nên khoan dung với loại hành vi này.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) davranışta
Onun davranışında bir değişiklik fark ettim.
(Tôi nhận thấy một sự thay đổi trong hành vi của anh ấy.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) davranıştan
Bu tür davranıştan kaçınmalıyız.
(Chúng ta nên tránh loại hành vi này.)
Plural (Çoğul) davranışlar
İnsanların davranışları bazen anlaşılmaz olabilir.
(Hành vi của con người đôi khi có thể khó hiểu.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)