geliştirmek
[ɟeliʃtiɾˈmec]
nâng cao
İyi (B2)
Anlam "geliştirmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin kalitesini, miktarını veya gücünü artırmak, iyileştirmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nâng cao, tăng cường, cải thiện chất lượng, số lượng hoặc sức mạnh của cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirketimiz, ürünlerini sürekli olarak geliştirmektedir."
"Công ty của chúng tôi liên tục nâng cao chất lượng sản phẩm."
"Bu kurs, öğrencilerin dil becerilerini geliştirmelerine yardımcı olacaktır."
"Khóa học này sẽ giúp học sinh nâng cao kỹ năng ngôn ngữ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'geliştirmek' thường đi kèm với tân ngữ chỉ đối tượng được nâng cao, cải thiện (accusative case). Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Bu yazılımı kullanarak İngilizcemi daha hızlı geliştirebilirim."Sử dụng phần mềm này, tôi có thể cải thiện tiếng Anh của mình nhanh hơn.Các hậu tố '-ebil-ir-im' đã được thêm vào gốc động từ 'geliştir-'. Trong đó, '-ebil' là hậu tố khả năng. Vì nguyên âm cuối của gốc 'geliştir' là 'i', nên theo luật hòa phối nguyên âm, ta dùng dạng '-ebil'.
-
"Zamanımız yetmediği için sunum tekniğimizi geliştiremedik."Vì không đủ thời gian, chúng tôi đã không thể cải thiện kỹ thuật thuyết trình của mình.Các hậu tố '-eme-dik' đã được thêm vào gốc động từ 'geliştir-'. '-eme' là dạng phủ định của hậu tố khả năng '-ebil'. Vì nguyên âm cuối của gốc 'geliştir' là 'i', nên theo luật hòa phối nguyên âm, ta dùng dạng '-eme'.
-
"Bu kursa katılırsan kendini geliştirebilecek misin?"Nếu tham gia khóa học này, bạn có thể phát triển bản thân được không?Các hậu tố '-ebil-ecek misin' đã được thêm vào gốc động từ 'geliştir-'. '-ebil' là hậu tố khả năng. Vì nguyên âm cuối của gốc 'geliştir' là 'i', nên nó kết hợp với '-ebil' và hậu tố tương lai '-ecek' theo đúng luật hòa phối nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
