(Vị trí top_banner)
Hình minh họa desteklemek
B1
Fiil B1 General

desteklemek

[destekˈlemek]
ủng hộ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "desteklemek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi veya birini güçlendirmek, yardımcı olmak, arka çıkmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đỡ, nâng đỡ; làm nền tảng cho.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ailem her zaman hayallerimi destekledi."

    "Gia đình tôi luôn ủng hộ những giấc mơ của tôi."

  • "Bu projeyi desteklemek için elimizden geleni yapacağız."

    "Chúng tôi sẽ làm tất cả những gì có thể để ủng hộ dự án này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

taraftar olmak(ủng hộ, đứng về phía) kayırmak(bênh vực, ưu ái)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'desteklemek' thường đi kèm với cách Dative (-(y)e) khi chỉ đối tượng được hỗ trợ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)