teşvik
[teʃˈvik]
sự thúc đẩy
İyi (B2)
Anlam "teşvik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi yapmaya veya başarmaya yönelik cesaretlendirme veya destek sağlayan şey.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một điều gì đó mang lại sự khích lệ, năng lượng hoặc sức sống mới.
Örnekler (Ví dụ)
"Hükümet, küçük işletmeleri teşvik etmek için yeni bir program başlattı."
"Chính phủ đã khởi động một chương trình mới để thúc đẩy các doanh nghiệp nhỏ."
"Öğretmen, öğrencilerini daha çok çalışmaya teşvik etti."
"Giáo viên đã thúc đẩy học sinh của mình học tập chăm chỉ hơn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-i-ü' cho hậu tố động từ và danh từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | teşvik |
Bu teşvik çok önemli.
(Sự khuyến khích này rất quan trọng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | teşviği |
Hükümet, ihracatı teşviği destekliyor.
(Chính phủ hỗ trợ việc khuyến khích xuất khẩu.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | teşviğe |
Bu proje, yeni yatırımlara teşviğe yol açacak.
(Dự án này sẽ dẫn đến sự khuyến khích các khoản đầu tư mới.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | teşvikte |
Bu sektörde teşvikte artış var.
(Có sự gia tăng khuyến khích trong lĩnh vực này.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | teşvikten |
Bu şirket, teşvikten yararlandı.
(Công ty này đã được hưởng lợi từ sự khuyến khích.) |
| Plural (Çoğul) | teşvikler |
Yeni teşvikler ekonomiyi canlandıracak.
(Những khuyến khích mới sẽ thúc đẩy nền kinh tế.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
