anımsama
/ɑnɯmsɑmɑ/
sự hồi tưởng
İyi (B2)
Anlam "anımsama" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Geçmişte yaşanan bir olayı veya deneyimi hatırlama veya zihinde canlandırma eylemi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một người hoặc vật tương tự như ai đó hoặc cái gì đó từ quá khứ.
Örnekler (Ví dụ)
"Çocukluğumu anımsama beni mutlu ediyor."
"Sự hồi tưởng về tuổi thơ làm tôi hạnh phúc."
"Bu şarkı bana eski güzel günleri anımsatıyor."
"Bài hát này gợi cho tôi nhớ về những ngày tươi đẹp xưa."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm trong trường hợp này. Cần chú ý đến việc sử dụng đúng hậu tố sở hữu khi nói về ký ức của ai đó (ví dụ: Benim anımsamam - sự hồi tưởng của tôi).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
