(Vị trí top_banner)
Hình minh họa anımsamak
B1
Fiil B1 Chung

anımsamak

[ɑnɯmsɑmɑk]
hồi tưởng về
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "anımsamak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Geçmişteki olayları veya durumları zihinde canlandırmak, hatırlamak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đắm mình trong những ký ức vui vẻ về những sự kiện đã qua; hồi tưởng, nhớ lại một cách thích thú.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çocukluğumu anımsadıkça içim umutla doluyor."

    "Mỗi khi hồi tưởng về tuổi thơ, lòng tôi tràn ngập hy vọng."

  • "O eski şarkıları anımsamak beni gençliğime götürüyor."

    "Hồi tưởng về những bài hát cũ đó đưa tôi trở về tuổi trẻ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hatırlamak(nhớ lại) yad etmek(tưởng nhớ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi kèm với trạng thái cảm xúc tích cực khi hồi tưởng. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)