canlandırmak
[dʒan.lan.dɯɾ.ˈmak]
làm cho sống động
Orta (B1)
Anlam "canlandırmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Cansız veya solgun bir şeyi veya kimseyi canlı ve enerjik hale getirmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho ai đó hoặc cái gì đó tràn đầy sức sống và năng lượng.
Örnekler (Ví dụ)
"Müzik, partiyi anında canlandırdı."
"Âm nhạc đã làm cho bữa tiệc trở nên sống động ngay lập tức."
"Bu eski fotoğraflar, çocukluğumu canlandırdı."
"Những bức ảnh cũ này đã làm sống lại tuổi thơ của tôi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'canlandırmak' thường được sử dụng với tân ngữ trực tiếp (accusative case). Lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Kahve içerek yorgun zihnimi canlandırıyorum."Tôi làm tỉnh táo tâm trí mệt mỏi của mình bằng cách uống cà phê.Động từ 'canlandırmak' được chia ở dạng hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) ngôi thứ nhất số ít (ben): 'canlandırıyorum'. Danh từ 'zihnimi' ở cách accusative (belirtme halini) vì nó là đối tượng trực tiếp của hành động 'canlandırmak'.
-
"Eski fotoğraflara bakarak anıları canlandırarak mutlu oldum."Tôi đã hạnh phúc khi làm sống lại những kỷ niệm bằng cách nhìn vào những bức ảnh cũ.Động từ 'canlandırmak' được chia ở dạng động trạng từ '-erek' (canlandırarak). Danh từ 'anıları' ở cách accusative (belirtme halini) vì nó là đối tượng trực tiếp của hành động 'canlandırmak'.
-
"Müzik dinleyerek ruhumu canlandıracağım."Tôi sẽ làm sống lại tâm hồn mình bằng cách nghe nhạc.Động từ 'canlandırmak' được chia ở dạng tương lai (gelecek zaman) ngôi thứ nhất số ít (ben): 'canlandıracağım'. Danh từ 'ruhumu' ở cách accusative (belirtme halini) vì nó là đối tượng trực tiếp của hành động 'canlandırmak'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Sanatçı, fırçasını kullanarak tabloyu canlandırıyor."Người nghệ sĩ đang làm cho bức tranh trở nên sống động bằng cách sử dụng cọ vẽ của mình.Động từ 'canlandırmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman) thành 'canlandırıyor'. Hậu tố '-ıyor' được thêm vào gốc động từ 'canlandır', tuân thủ hòa âm nguyên âm (vowel harmony).
-
"Müzik, partiyi canlandırıyor."Âm nhạc đang làm cho bữa tiệc trở nên sôi động.Động từ 'canlandırmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman) thành 'canlandırıyor'. Hậu tố '-ıyor' được thêm vào gốc động từ 'canlandır', tuân thủ hòa âm nguyên âm (vowel harmony).
-
"Komedyen, esprileriyle seyirciyi canlandırıyor."Diễn viên hài đang làm cho khán giả phấn khích bằng những câu đùa của mình.Động từ 'canlandırmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman) thành 'canlandırıyor'. Hậu tố '-ıyor' được thêm vào gốc động từ 'canlandır', tuân thủ hòa âm nguyên âm (vowel harmony).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
