(Vị trí top_banner)
Hình minh họa anormallik
B1
İsim B1 Công nghệ, Kỹ thuật, Y học

anormallik

/anoɾmalˈlik/
hoạt động bất thường
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "anormallik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Normalden veya beklenenden sapan durum, düzensizlik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một quy trình hoặc chức năng đi lệch khỏi những gì được coi là bình thường, được mong đợi hoặc dự định.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Piyasalarda anormallikler tespit edildi."

    "Những hoạt động bất thường đã được phát hiện trên thị trường."

  • "Bu durum bir anormallik göstergesi olabilir."

    "Tình huống này có thể là một dấu hiệu của sự bất thường."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

düzensizlik(sự rối loạn) olağandışılık(sự khác thường)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'i' ở cuối từ có thể biến đổi.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)