(Vị trí top_banner)
Hình minh họa antipatik
B1
Sıfat B1 Giao tiếp xã hội

antipatik

/ɑːntiːˈpɑːtik/
không thân thiện
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "antipatik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sıcakkanlı olmayan, sevimsiz, soğuk davranışlar sergileyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không thân thiện, khó chịu hoặc không làm cho bạn cảm thấy thoải mái hoặc được chào đón.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar antipatik bir insan ki, kimse onunla konuşmak istemiyor."

    "Anh ta là một người khó chịu đến nỗi không ai muốn nói chuyện với anh ta."

  • "Patronun antipatik tavırları, çalışanların moralini bozuyor."

    "Những thái độ không thân thiện của ông chủ đang làm giảm tinh thần của nhân viên."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sevimsiz(khó ưa, không dễ thương) soğuk(lạnh lùng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý. Thường được sử dụng để mô tả tính cách của một người.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) antipatik
O çok antipatik bir insan.
(Anh ta là một người rất khó ưa.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) antipatiği
Onun antipatiği beni rahatsız ediyor.
(Sự khó ưa của anh ta làm tôi khó chịu.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) antipatiğe
Antipatiğe rağmen ona yardım etmeye çalıştım.
(Mặc dù khó ưa, tôi vẫn cố gắng giúp đỡ anh ta.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) antipatikte
Onun antipatikte bile bir çekiciliği var.
(Ngay cả trong sự khó ưa của anh ta, vẫn có một sự quyến rũ.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) antipatikten
Antipatiktan sonra daha sevimli olmaya başladı.
(Sau khi khó ưa, anh ta bắt đầu trở nên dễ mến hơn.)
Plural (Çoğul) antipatikler
Bazı insanlar çok antipatikler.
(Một số người rất khó ưa.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)