Soğuk
/so.ˈɯk/
Hôm nay trời rất lạnh
Başlangıç (A1)
Anlam "Soğuk" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Isısı düşük olan, sıcak veya ılık olmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có nhiệt độ thấp; không ấm hoặc nóng.
Örnekler (Ví dụ)
"Bugün hava çok soğuk."
"Hôm nay thời tiết rất lạnh."
"Soğuk bir duş aldım."
"Tôi đã tắm nước lạnh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ 'soğuk' có thể biến đổi theo quy tắc hòa hợp nguyên âm. Ví dụ: 'Soğuk hava' (thời tiết lạnh), 'Soğuk su' (nước lạnh).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | Soğuk |
Hava bugün çok soğuk.
(Thời tiết hôm nay rất lạnh.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | Soğuğu |
Soğuğu hissettim.
(Tôi cảm thấy cái lạnh.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | Soğuğa |
Soğuğa dayanıklıyım.
(Tôi chịu được cái lạnh.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | Soğukta |
Soğukta kalmak istemiyorum.
(Tôi không muốn ở trong cái lạnh.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | Soğuktan |
Soğuktan üşüdüm.
(Tôi bị lạnh vì cái lạnh.) |
| Plural (Çoğul) | Soğuklar |
Kışın soğuklar artar.
(Cái lạnh tăng lên vào mùa đông.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
