(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sempatik
B1
sıfat B1 Xã hội, Quan hệ cá nhân

sempatik

/semˈpatik/
dễ chịu
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sempatik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hoş, cana yakın, sevimli, sıcakkanlı, insanı kendine çeken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dễ chịu, thân thiện, hòa hợp vì có tính cách, phẩm chất hoặc sở thích tương tự với người khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yeni komşumuz çok sempatik bir insan."

    "Người hàng xóm mới của chúng ta là một người rất dễ mến."

  • "Bu küçük köpek çok sempatik görünüyor."

    "Con chó nhỏ này trông rất dễ thương."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'Sempati' là danh từ tương ứng, có nghĩa là 'sự đồng cảm'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) sempatik
O çok sempatik bir insan.
(Anh ấy là một người rất dễ mến.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) sempatiği
Onun sempatikliğini seviyorum.
(Tôi thích sự dễ mến của anh ấy.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) sempatiğe
Herkes sempatik birine ilgi duyar.
(Mọi người đều quan tâm đến một người dễ mến.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) sempatikte
Onun sempatikliğinde bir çekicilik var.
(Có một sự quyến rũ trong sự dễ mến của anh ấy.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) sempatikten
Sempatikten daha önemli şeyler var.
(Có những điều quan trọng hơn sự dễ mến.)
Plural (Çoğul) sempatikler
Sempatikler her zaman sevilir.
(Những người dễ mến luôn được yêu thích.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)