(Vị trí top_banner)
Hình minh họa apaçık
C1
sıfat C1 Chung

apaçık

/a.paˈt͡ʃɯk/
trắng trợn
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "apaçık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

belli ve belirgin bir şekilde, saklanmaya gerek duyulmayan, utanılmayan

Ý nghĩa trong tiếng Việt

rành rành, hiển nhiên, trắng trợn (thường mang nghĩa tiêu cực, liên quan đến hành vi xấu)

Örnekler (Ví dụ)

  • "Apaçık bir yalan söyledi."

    "Anh ta đã nói một lời nói dối trắng trợn."

  • "Bu hırsızlık apaçık ortada."

    "Vụ trộm này quá rõ ràng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

besbelli(rõ ràng, hiển nhiên) aşikar(rõ ràng, minh bạch)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) apaçık
Bu olay apaçık bir örnektir.
(Đây là một ví dụ rất rõ ràng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) apaçığı
Apaçığı anlattım.
(Tôi đã giải thích rõ ràng điều đó.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) apaçığa
Her şey apaçığa döndü.
(Mọi thứ đã trở nên rõ ràng.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) apaçıkta
Apaçıkta bir sorun var.
(Có một vấn đề rõ ràng ở đó.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) apaçıktan
Apaçıktan konuşmalısın.
(Bạn nên nói chuyện thẳng thắn.)
Plural (Çoğul) apaçıklar
Apaçıklar çoğaldı.
(Những điều rõ ràng đã tăng lên.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)