aşikar
/aːʃikaɾ/
ý nghĩa hiển nhiên
Orta (B1)
Anlam "aşikar" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kolayca görülebilen veya anlaşılan; açık, belirgin.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một ý nghĩa dễ dàng nhận thấy hoặc hiểu; ý nghĩa hiển nhiên, rõ ràng.
Örnekler (Ví dụ)
"Gerçekler aşikar olmasına rağmen, bazı insanlar hala inanmak istemiyor."
"Mặc dù sự thật đã quá rõ ràng, một số người vẫn không muốn tin."
"Sonuçlar aşikar bir şekilde gösteriyor ki, yeni strateji işe yarıyor."
"Kết quả cho thấy một cách hiển nhiên rằng chiến lược mới đang có hiệu quả."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
