aptalca
/apˈtal.dʒa/
một cách dại dột
İyi (B2)
Anlam "aptalca" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Aptal bir şekilde; akılsızca, mantıksızca.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách ngốc nghếch; ngu ngốc hoặc thiếu khôn ngoan.
Örnekler (Ví dụ)
"O, bu kararı aptalca verdi."
"Anh ta đưa ra quyết định này một cách dại dột."
"Aptalca davranmak, sorunları çözmez."
"Hành xử một cách dại dột không giải quyết được vấn đề."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i' và 'a-ı'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
