(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kesintili
B1
sıfat B1 Toán học, Khoa học máy tính, Địa lý

kesintili

/cesintili/
không liên tục
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kesintili" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Aralıklı olarak duran veya devam etmeyen, sürekliliği olmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không liên tục; bị tách rời; có khoảng trống hoặc gián đoạn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kesintili yağmur yağıyor."

    "Trời mưa không liên tục."

  • "Konuşması kesintiliydi, bu yüzden anlamakta zorlandım."

    "Lời nói của anh ấy không liên tục, vì vậy tôi đã gặp khó khăn trong việc hiểu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'i' có thể biến đổi thành 'ı, u, ü' tùy thuộc vào nguyên âm đứng trước.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)