düzensiz
/dyzɛnsiz/
so le
Orta (B1)
Anlam "düzensiz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Belirli bir düzeni veya ritmi olmayan, farklı zamanlarda veya aralıklarla meydana gelen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sắp xếp hoặc xảy ra vào những thời điểm hoặc khoảng thời gian khác nhau.
Örnekler (Ví dụ)
"Düzensiz aralıklarla yağan yağmur tarlaları suladı."
"Cơn mưa rơi không đều đặn đã tưới đẫm những cánh đồng."
"Şirketin düzensiz çalışma saatleri çalışanları yoruyor."
"Giờ làm việc thất thường của công ty đang làm nhân viên mệt mỏi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi sử dụng từ này trong các cấu trúc phức tạp hơn.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | düzensiz |
Bu oda çok düzensiz.
(Căn phòng này rất bừa bộn.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | düzensizi |
Düzensizi sevmiyorum.
(Tôi không thích sự bừa bộn.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | düzensize |
Düzensize tahammülüm yok.
(Tôi không thể chịu đựng được sự bừa bộn.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | düzensizde |
Düzensizde rahat edemem.
(Tôi không thể thoải mái trong sự bừa bộn.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | düzensizden |
Düzensizden kaçınmalıyız.
(Chúng ta nên tránh sự bừa bộn.) |
| Plural (Çoğul) | düzensizler |
Düzensizler her yerde bulunabilir.
(Những thứ bừa bộn có thể được tìm thấy ở khắp mọi nơi.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
