araştırma
/aɾaʃtɯɾˈma/
nghiên cứu
Orta (B1)
Anlam "araştırma" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir konuyu, olguyu, gerçeği derinlemesine inceleme ve ortaya çıkarma işi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cuộc điều tra có hệ thống về một chủ đề để khám phá hoặc sửa đổi các sự kiện, lý thuyết, ứng dụng, v.v.
Örnekler (Ví dụ)
"Bilimsel araştırmalar sayesinde birçok hastalığın tedavisi bulundu."
"Nhờ các nghiên cứu khoa học, phương pháp điều trị của nhiều bệnh đã được tìm ra."
"Pazarlama araştırması, şirketin yeni ürün stratejisine yön verdi."
"Nghiên cứu thị trường đã định hướng chiến lược sản phẩm mới của công ty."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
