(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çıkarma
B1
İsim B1 Ngôn ngữ học, Văn học, Luật

çıkarma

[tʃɯkɑɾmɑ]
sự loại bỏ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çıkarma" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir metin veya anlatımdan itiraz edilebilir, saldırgan veya uygunsuz materyalleri çıkarma eylemi veya süreci.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động hoặc quá trình loại bỏ tài liệu phản đối, xúc phạm, hoặc không phù hợp khỏi một văn bản hoặc bản tường thuật.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu kitapta bazı uygunsuz kısımların çıkarılması gerekiyordu."

    "Một số phần không phù hợp trong cuốn sách này cần phải được loại bỏ."

  • "Sansür, ifade özgürlüğüne bir çıkarma getirir."

    "Kiểm duyệt gây ra một sự loại bỏ đối với quyền tự do ngôn luận."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

ekleme(sự thêm vào) ilave(sự bổ sung)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ khi từ này được sử dụng trong các cấu trúc phức tạp hơn (ví dụ, với các hậu tố).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)