(Vị trí top_banner)
Hình minh họa araya girmek
B2
Deyim B2 Quan hệ xã hội, Tình cảm

araya girmek

[aɾaˈja ɟiɾˈmek]
Xen vào
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "araya girmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir ilişkinin veya durumun seyrini bozmak, müdahale etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Xen vào, phá vỡ mối quan hệ giữa người khác; gây cản trở.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onların tartışmasına araya girmek istemedim."

    "Tôi không muốn xen vào cuộc tranh cãi của họ."

  • "Her zaman başkalarının işine araya giriyor."

    "Anh ấy luôn xen vào công việc của người khác."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ghép. Cần chú ý đến cách sử dụng với các danh từ chỉ quan hệ hoặc tình huống.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)