(Vị trí top_banner)
Hình minh họa müdahale etmek
B1
fiil B1 Chính trị, Xã hội, Pháp luật

müdahale etmek

/mydaːhale etmek/
can thiệp
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "müdahale etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir olayın gidişatını engellemek veya değiştirmek amacıyla bir işe karışmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Can thiệp vào một việc gì đó để ngăn chặn hoặc thay đổi diễn biến của sự việc.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Polis, kalabalığın arasına müdahale etti."

    "Cảnh sát đã can thiệp vào đám đông."

  • "Tartışmaya müdahale etmek istemedim."

    "Tôi không muốn can thiệp vào cuộc tranh cãi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi kèm với cách Dative (-(y)e) khi chỉ đối tượng hoặc tình huống bị can thiệp. Lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Polis, göstericilere müdahale etmiş."
    Cảnh sát đã can thiệp vào người biểu tình (nghe nói vậy).
    Hậu tố '-miş' được thêm vào 'müdahale et' để chỉ thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman). Động từ 'müdahale etmek' kết hợp với hậu tố thì và trở thành 'müdahale etmiş'.
  • "Hakem, oyuna çok erken müdahale etmişler."
    Các trọng tài đã can thiệp vào trận đấu quá sớm (nghe nói vậy).
    Hậu tố '-mişler' được thêm vào 'müdahale et' để chỉ thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman) ở ngôi thứ 3 số nhiều (onlar). Động từ 'müdahale etmek' kết hợp với hậu tố thì và trở thành 'müdahale etmişler'.
  • "Doktor, hastanın durumuna hemen müdahale etmiş."
    Bác sĩ đã can thiệp ngay lập tức vào tình trạng của bệnh nhân (nghe nói vậy).
    Hậu tố '-miş' được thêm vào 'müdahale et' để chỉ thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman). Động từ 'müdahale etmek' kết hợp với hậu tố thì và trở thành 'müdahale etmiş'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Polis, göstericilere müdahale ediyor."
    Cảnh sát đang can thiệp vào người biểu tình.
    Động từ 'müdahale etmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn thành 'müdahale ediyor'. Danh từ 'göstericiler' (người biểu tình) được chia ở Dative/Yönelme Hal thành 'göstericilere' (thêm '-e' vì nguyên âm cuối là 'e').
  • "Hakem, oyuna müdahale ediyor."
    Trọng tài đang can thiệp vào trận đấu.
    Động từ 'müdahale etmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn thành 'müdahale ediyor'. Danh từ 'oyun' (trận đấu) được chia ở Dative/Yönelme Hal thành 'oyuna' (thêm '-a' vì nguyên âm cuối là 'u').
  • "Doktor, hastanın durumuna müdahale ediyor."
    Bác sĩ đang can thiệp vào tình trạng của bệnh nhân.
    Động từ 'müdahale etmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn thành 'müdahale ediyor'. Danh từ 'hasta'nın durumu (tình trạng của bệnh nhân) được chia ở Dative/Yönelme Hal thành 'hastanın durumuna' (thêm '-a' vì nguyên âm cuối là 'u').
(Vị trí vocab_tab4_inline)