arka
/ˈaɾka/
về phía sau
Başlangıç (A1)
Anlam "arka" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin ön tarafının ters yönü, geri bölümü.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nằm ở phía sau hoặc hướng về phía sau.
Örnekler (Ví dụ)
"Arka bahçede oynuyorlar."
"Họ đang chơi ở sân sau."
"Arka koltukta oturan çocuk uyuyordu."
"Đứa trẻ ngồi ở ghế sau đang ngủ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | arka |
Sandalyenin arkası kırık.
(Phần lưng của cái ghế bị gãy.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | arkayı |
Arabayı park ederken arkasını çizdim.
(Tôi làm trầy phần đuôi xe khi đỗ.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | arkaya |
Dolabın arkasına bir şey düştü.
(Có cái gì đó rơi xuống phía sau tủ.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | arkada |
Sınıfın arkasında oturdum.
(Tôi ngồi ở phía sau lớp học.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | arkadan |
Arabaya arkadan çarptılar.
(Họ đâm vào xe từ phía sau.) |
| Plural (Çoğul) | arkalar |
Sıranın arkaları çok kirli.
(Phía sau những cái bàn rất bẩn.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Hướng cách (Chỉ hướng đến)
-
"Kedi arabanın arkasına saklandı."Con mèo trốn đằng sau chiếc xe.Thêm hậu tố '-a' vào 'arka' để biểu thị hướng đến (Hướng cách). Nguyên âm cuối của 'arka' là 'a', nên theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, chúng ta thêm '-a'.
-
"Çocuk, ağacın arkasına doğru koştu."Đứa trẻ chạy về phía sau cái cây.Thêm hậu tố '-a' vào 'arka' để biểu thị hướng đến (Hướng cách). Nguyên âm cuối của 'arka' là 'a', nên theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, chúng ta thêm '-a'.
-
"Baktığımda, bir gölge evin arkasına kayboldu."Khi tôi nhìn, một cái bóng biến mất về phía sau ngôi nhà.Thêm hậu tố '-a' vào 'arka' để biểu thị hướng đến (Hướng cách). Nguyên âm cuối của 'arka' là 'a', nên theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, chúng ta thêm '-a'.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Arkasından seslendim ama duymadı galiba."Tôi gọi với theo sau lưng anh ấy, nhưng có lẽ anh ấy không nghe thấy.Thêm hậu tố '-sı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'arka' để chỉ 'phía sau của anh ấy/cô ấy', sau đó thêm '-ndan' (hậu tố cách ly cách) để biểu thị 'từ phía sau'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (a -> ı). Thêm âm đệm 'n' khi thêm đuôi có nguyên âm vào sau đuôi sở hữu cách.
-
"Arabayı arka sokağa park etmişler."Họ đã đỗ xe ở con hẻm phía sau.Thêm 'arka' trước 'sokak' để tạo thành cụm danh từ 'arka sokak' (con hẻm phía sau). Không có hậu tố nào được thêm trực tiếp vào 'arka' trong trường hợp này.
-
"Bina, arkasında büyük bir bahçeye sahipmiş."Nghe nói tòa nhà đó có một khu vườn lớn ở phía sau.Thêm hậu tố '-sı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'arka' để chỉ 'phía sau của nó', sau đó thêm '-nda' (hậu tố tại cách) để biểu thị 'ở phía sau'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (a -> ı). Thêm âm đệm 'n' khi thêm đuôi có nguyên âm vào sau đuôi sở hữu cách. '-miş' chỉ thì quá khứ gián tiếp (tin đồn).
Cấu trúc Có và Không có
-
"Arabanın arkasında bir kedi var."Có một con mèo ở đằng sau xe ô tô.Thêm hậu tố '-sında' (hậu tố cách vị trí -de/da/te/ta + hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 số ít -ı/i/u/ü + phụ âm đệm -n-) vào 'arka' để chỉ vị trí 'ở đằng sau'. Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a). Âm đệm 'n' được thêm vào để nối hai nguyên âm 'ı' và 'a'.
-
"Evin arkasında büyük bir bahçe yok."Không có một khu vườn lớn ở phía sau ngôi nhà.Thêm hậu tố '-sında' (hậu tố cách vị trí -de/da/te/ta + hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 số ít -ı/i/u/ü + phụ âm đệm -n-) vào 'arka' để chỉ vị trí 'ở phía sau'. Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a). Âm đệm 'n' được thêm vào để nối hai nguyên âm 'ı' và 'a'.
-
"Dolabın arkasına bak, belki anahtar oradadır."Hãy nhìn đằng sau cái tủ, có lẽ chìa khóa ở đó.Thêm hậu tố '-sına' (hậu tố cách vị trí -e/a + hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 số ít -ı/i/u/ü + phụ âm đệm -n-) vào 'arka' để chỉ vị trí 'đằng sau'. Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a). Âm đệm 'n' được thêm vào để nối hai nguyên âm 'ı' và 'a'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
