artmak
[ˈaɾtmak]
tăng lên
Temel (A2)
Anlam "artmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Miktarı, sayısı veya derecesi çoğalmak, yükselmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dạng thức ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ "increase".
Örnekler (Ví dụ)
"Enflasyon her geçen gün artıyor."
"Lạm phát đang tăng lên mỗi ngày."
"Şirketin kârı geçen yıla göre önemli ölçüde arttı."
"Lợi nhuận của công ty đã tăng đáng kể so với năm ngoái."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'artmak' có nghĩa là 'tăng lên'. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi chia động từ. Ví dụ: 'Artıyor' (đang tăng) tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Nüfus arttıkça şehirlerde yaşam zorlaşıyor."Khi dân số tăng lên, cuộc sống ở các thành phố trở nên khó khăn hơn.Hậu tố '-dıkça' được thêm vào sau khi gốc 'art-' được chuyển đổi thành 'arttı-' (vì cần có thì quá khứ). '-dıkça' biểu thị 'khi' hoặc 'càng...càng'. Đây là một dạng rút gọn của '-dığı zaman'.
-
"Fiyatlar arttıkça talep azalıyor."Khi giá cả tăng lên, nhu cầu giảm xuống.Hậu tố '-dıkça' được thêm vào sau khi gốc 'art-' được chuyển đổi thành 'arttı-' (vì cần có thì quá khứ). '-dıkça' biểu thị 'khi' hoặc 'càng...càng'.
-
"Tecrübemiz arttıkça daha iyi kararlar alıyoruz."Khi kinh nghiệm của chúng tôi tăng lên, chúng tôi đưa ra những quyết định tốt hơn.Hậu tố '-dıkça' được thêm vào sau khi gốc 'art-' được chuyển đổi thành 'arttı-' (vì cần có thì quá khứ). '-dıkça' biểu thị 'khi' hoặc 'càng...càng'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
