yükselmek
/ykselˈmek/
vươn lên
Orta (B1)
Anlam "yükselmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Daha yüksek bir konuma, güce veya öneme ulaşmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Vươn lên, đạt đến một vị trí, quyền lực hoặc tầm quan trọng nào đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirketimiz son yıllarda hızla yükseldi."
"Công ty của chúng tôi đã vươn lên nhanh chóng trong những năm gần đây."
"O, kısa sürede kariyerinde yükseldi."
"Anh ấy đã vươn lên trong sự nghiệp của mình trong một thời gian ngắn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'yükselmek' là một động từ phản thân (dönüşlü fiil). Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
