(Vị trí top_banner)
Hình minh họa arzu
A2
İsim A2 Tâm lý học, Xã hội học, Ngôn ngữ học

arzu

/ˈaɾzu/
mong muốn
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "arzu" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi elde etme veya bir şeyin olmasını şiddetle isteme duygusu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cảm giác mạnh mẽ muốn có được điều gì đó hoặc mong muốn điều gì đó xảy ra.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yeni bir araba alma arzum çok büyük."

    "Mong muốn mua một chiếc xe hơi mới của tôi rất lớn."

  • "Başarı arzusuyla dolu bir genç."

    "Một người trẻ tràn đầy mong muốn thành công."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

istek(mong muốn, khao khát) heves(hứng thú, nhiệt huyết)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý. 'Arzu etmek' (muốn) thường đi kèm với cách Accusative (Belirtme Hal).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)