(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aşağıda
A2
Zarf A2 Địa lý/Kiến trúc

aşağıda

/aʃaːˈda/
dưới lầu
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "aşağıda" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Alt katta veya daha alçak bir yerde bulunan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

xuống lầu, ở dưới lầu, phía dưới

Örnekler (Ví dụ)

  • "Aşağıda seni bekliyorum."

    "Tôi đang đợi bạn ở dưới lầu."

  • "Aşağıdaki dairede yangın çıktı."

    "Có hỏa hoạn ở căn hộ phía dưới."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

alt katta(ở tầng dưới)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm (Vowel Harmony) đặc biệt cần lưu ý trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)