(Vị trí top_banner)
Hình minh họa alçak
B2
sıfat B2 Đạo đức, Xã hội

alçak

/aɫˈt͡ʃak/
hèn hạ
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "alçak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Ahlaki olarak düşük, bayağı, onursuzca davranan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không cao thượng, hèn hạ, đê tiện về tính cách hoặc mục đích.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Böylesine alçak bir davranış beklemiyordum."

    "Tôi không ngờ lại có một hành vi hèn hạ như vậy."

  • "O, alçakça iftiralarla rakibini karalamaya çalıştı."

    "Anh ta cố gắng bôi nhọ đối thủ của mình bằng những lời vu khống hèn hạ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

adi(hèn hạ, tồi tệ) aşağılık(đê tiện, bỉ ổi)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) alçak
O alçak bir sesle konuştu.
(Anh ấy nói bằng một giọng khàn khàn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) alçağı
O, alçağı hedef aldı.
(Anh ta nhắm vào cái thấp kém.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) alçağa
Bu davranış alçağa yakışır.
(Hành vi này phù hợp với kẻ thấp hèn.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) alçakta
Uçak alçakta uçuyordu.
(Máy bay bay ở độ cao thấp.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) alçaktan
Alçaktan uçan kuşları seyrettik.
(Chúng tôi xem những con chim bay thấp.)
Plural (Çoğul) alçaklar
O, alçakları cezalandırmak istiyor.
(Anh ta muốn trừng phạt những kẻ thấp hèn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)