aşağılama
/aʃaːɰɯlama/
sự chê bai
İyi (B2)
Anlam "aşağılama" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir kişiyi veya şeyi değersiz, önemsiz veya aşağı gösterme eylemi veya durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự chê bai, sự gièm pha, sự coi thường, sự làm mất uy tín.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun aşağılamaları beni çok üzüyor."
"Sự chê bai của anh ta làm tôi rất buồn."
"Toplumda kadınların aşağılanması kabul edilemez."
"Sự coi thường phụ nữ trong xã hội là không thể chấp nhận được."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa phối nguyên âm 'a' ở gốc từ và hậu tố. Động từ liên quan là 'aşağılamak' (chê bai, coi thường).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể sai khiến
-
"Patron, çalışanlarını sürekli aşağılatıyor."Ông chủ liên tục sai khiến người khác hạ thấp nhân viên của mình.Hậu tố '-lat' được thêm vào 'aşağılama' để tạo thành động từ sai khiến 'aşağılatmak' (sai khiến ai đó hạ thấp). Sau đó, hậu tố '-ıyor' được thêm vào để chỉ thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman).
-
"Oğlumu zorbalara karşı kendini aşağılatmamaya teşvik ettim."Tôi khuyến khích con trai tôi không để bản thân bị bắt nạt hạ thấp trước những kẻ bắt nạt.Hậu tố '-t' được thêm vào giữa 'aşağıla' và '-ma' để tạo thành dạng sai khiến bị động 'aşağılatmak' (bị sai khiến hạ thấp). Hậu tố '-ma' biến động từ thành danh từ (không, đừng).
-
"Reklamlar, kadınları nesneleştirerek aşağılatıcı bir rol oynamaya devam ettiriyor."Quảng cáo tiếp tục sai khiến phụ nữ đóng một vai trò hạ thấp bằng cách khách thể hóa họ.Hậu tố '-t' được thêm vào giữa 'aşağıla' và '-ıcı' để tạo thành tính từ 'aşağılatıcı' (có tính chất hạ thấp). Hậu tố '-tırıyor' được thêm vào 'devam etmek' (tiếp tục) để tạo thành dạng sai khiến 'devam ettirmek' (sai khiến ai đó tiếp tục).
Giới từ (Hậu từ)
-
"Onun sürekli aşağılaması yüzünden özgüvenimi kaybettim."Tôi đã mất tự tin vì sự hạ thấp liên tục của anh ta.Thêm hậu tố '-sı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'aşağılama' để chỉ sự hạ thấp của 'anh ta'. Hậu tố '-sı' tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı). Có âm đệm 's' vì 'aşağılama' kết thúc bằng nguyên âm.
-
"Aşağılamaya maruz kalmak kimse için hoş bir deneyim değildir."Bị hạ thấp không phải là một trải nghiệm dễ chịu đối với bất kỳ ai.Thêm hậu tố '-ya' (hướng cách) vào 'aşağılama' để chỉ đối tượng của hành động 'maruz kalmak' (bị). Hậu tố '-ya' tuân thủ hòa phối nguyên âm nhỏ (a -> a). Có âm đệm 'y' vì 'aşağılama' kết thúc bằng nguyên âm.
-
"Bu tür aşağılamalardan uzak durmalıyız."Chúng ta nên tránh xa những sự hạ thấp như vậy.Thêm hậu tố '-lardan' (ly khai cách, số nhiều) vào 'aşağılama' để chỉ sự tách biệt khỏi những sự hạ thấp. Hậu tố '-lardan' tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (a -> a).
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Keşke bu kadar aşağılamaya maruz kalmasam."Ước gì tôi không phải chịu đựng sự sỉ nhục nhiều đến thế.Hậu tố '-ya' được thêm vào sau 'aşağılama' như một âm đệm (buffer) vì đứng trước hậu tố '-ma' (động từ nguyên mẫu) có nguyên âm đầu là 'a', và 'aşağılama' tận cùng bằng nguyên âm 'a'.
-
"Umarım kimse aşağılamanıza uğramaz."Tôi hy vọng không ai phải chịu sự sỉ nhục của bạn.Hậu tố '-nıza' được thêm vào 'aşağılama' để chỉ sở hữu cách ngôi thứ hai số nhiều (của bạn).
-
"Dilerim o, sürekli aşağılamalarından ders çıkarabilsin."Tôi mong rằng anh ấy có thể rút ra bài học từ những sự sỉ nhục liên tục đó.Hậu tố '-larından' được thêm vào 'aşağılama' để chỉ số nhiều (plural) và sở hữu cách ngôi thứ ba số ít (của anh ấy/cô ấy) và tách biệt (ablative).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
