(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aşağılık
B2
Noun B2 Psychology, Sociology, Personal Development

aşağılık

/aʃaːˈɫɯk/
tính thấp kém
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "aşağılık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Başka bir kişi veya şeyin durumuna, niteliğine veya kalitesine göre daha düşük durumda olma.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái thấp kém hơn về địa vị, phẩm chất hoặc chất lượng so với người hoặc vật khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun aşağılık kompleksi, davranışlarını etkiliyor."

    "Mặc cảm tự ti của anh ấy ảnh hưởng đến hành vi của anh ấy."

  • "Bu ürünün kalitesi, diğer markalara göre aşağılık."

    "Chất lượng của sản phẩm này kém hơn so với các nhãn hiệu khác."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

değersizlik(sự vô giá trị) düşüklük(tính thấp kém)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm hoặc cách (case) đặc biệt trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) aşağılık
O, aşağılık bir herif.
(Hắn là một kẻ hèn hạ.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) aşağılığı
Onun aşağılığı beni şaşırttı.
(Sự hèn hạ của hắn làm tôi ngạc nhiên.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) aşağılığa
Bu tür davranışlar aşağılığa yol açar.
(Những hành vi như vậy dẫn đến sự hèn hạ.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) aşağılıkta
Aşağılıkta olmak kimsenin isteyeceği bir şey değil.
(Ở trong sự hèn hạ không phải là điều ai cũng muốn.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) aşağılıktan
Aşağılıktan kurtulmak için çaba göstermelisin.
(Bạn phải nỗ lực để thoát khỏi sự hèn hạ.)
Plural (Çoğul) aşağılıklar
Aşağılıklar her zaman cezalandırılır.
(Những kẻ hèn hạ luôn bị trừng phạt.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Onun aşağılığı kabullenerek bu işe başlaması beni şaşırttı."
    Việc anh ta bắt đầu công việc này bằng cách chấp nhận sự thấp kém của mình đã khiến tôi ngạc nhiên.
    Thêm hậu tố '-lığı' (danh từ hóa 'aşağı' thành 'aşağılık') + hậu tố '-ı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) + hậu tố '-nı' (đối cách xác định) vì 'aşağılık' được xác định bởi 'onun' (của anh ta/của cô ta). Sau đó thêm 'kabullenerek' (bằng cách chấp nhận; zarf-fiil).
  • "Aşağılık duygusuna kapılarak insanlarla iletişim kurmaktan kaçınıyor."
    Anh ấy trốn tránh giao tiếp với mọi người bằng cách rơi vào cảm giác tự ti.
    Thêm hậu tố '-lık' (danh từ hóa 'aşağı' thành 'aşağılık') + hậu tố '-a' (hướng cách) vào 'duygu' ('cảm giác'). Sau đó thêm 'kapılarak' (bằng cách bị chiếm lấy/bằng cách rơi vào; zarf-fiil).
  • "Aşağılık kompleksini yenerek hayatta başarılı olabilirsin."
    Bạn có thể thành công trong cuộc sống bằng cách vượt qua mặc cảm tự ti.
    Thêm hậu tố '-lık' (danh từ hóa 'aşağı' thành 'aşağılık') + hậu tố '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít cho 'kompleks'). Sau đó thêm 'yenerek' (bằng cách vượt qua; zarf-fiil).
Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Bu aşağılanan davranış, kabul edilemez bir durum yarattı."
    Hành vi bị hạ thấp này đã tạo ra một tình huống không thể chấp nhận được.
    Thêm hậu tố '-lanan' vào 'aşağı' (gốc của 'aşağılık') để tạo thành động từ 'aşağılamak' (hạ thấp). Sau đó, '-an' được thêm vào để biến động từ thành động tính từ (Sıfat-Fiil), mô tả hành vi. Hậu tố '-an' được chọn vì gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm 'a' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
  • "Aşağıladığı sözlerle onu derinden yaraladı."
    Anh ta làm tổn thương cô sâu sắc bằng những lời lẽ hạ thấp.
    Tương tự như ví dụ trên, '-lanan' biến 'aşağı' thành 'aşağılamak'. Hậu tố '-dığı' (biến thể của '-dık' tùy thuộc vào hòa âm nguyên âm) được thêm vào để tạo thành một mệnh đề tính từ, mô tả loại lời nói. Hòa âm nguyên âm nhỏ được áp dụng để chọn '-dığı' thay vì '-dığı', '-duğu' hoặc '-dugu'.
  • "Aşağılanmaktan korkan insanlar genellikle sessiz kalır."
    Những người sợ bị hạ thấp thường im lặng.
    '-lanmaktan' được thêm vào 'aşağı' (gốc của 'aşağılık'). Đầu tiên, '-lanan' tạo thành 'aşağılamak' (hạ thấp). Sau đó, '-maktan' biến động từ thành danh động từ (isim-fiil), thể hiện hành động 'bị hạ thấp'. Vì đây là một danh động từ, nó có thể đóng vai trò là chủ ngữ, bổ ngữ, v.v. trong câu. Hậu tố '-maktan' được chọn tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
Câu thuật dẫn gián tiếp
  • "Öğretmen, öğrencinin soruyu çözememesinin bir aşağılık kompleksi yarattığını söyledi."
    Giáo viên nói rằng việc học sinh không giải được câu hỏi đã gây ra một mặc cảm tự ti.
    Thêm hậu tố '-lık' để tạo danh từ trừu tượng từ tính từ 'aşağı' (thấp kém). Hậu tố '-ı' được thêm vào để chỉ định đối tượng xác định của động từ 'yarattığını' (tạo ra cái gì).
  • "O, başkasının başarısından dolayı duyduğu aşağılığı gizlemeye çalıştı."
    Anh ấy đã cố gắng che giấu sự tự ti mà anh ấy cảm thấy vì thành công của người khác.
    Thêm hậu tố '-lık' để tạo danh từ trừu tượng từ tính từ 'aşağı' (thấp kém). Hậu tố '-ı' được thêm vào để chỉ đối tượng trực tiếp của động từ 'duyduğu' (cảm thấy cái gì).
  • "Patron, çalışanlara projenin başarısız olmasının bir aşağılık durumu yaratacağını ima etti."
    Ông chủ ám chỉ với nhân viên rằng việc dự án thất bại sẽ tạo ra một tình trạng thấp kém.
    Thêm hậu tố '-lık' để tạo danh từ trừu tượng từ tính từ 'aşağı' (thấp kém). Hậu tố '-ı' được thêm vào để chỉ định đối tượng xác định của động từ 'yaratacağını' (tạo ra cái gì).
(Vị trí vocab_tab4_inline)