avantajlı
/avanˈtaʒɫɯ/
có lợi thế
Orta (B1)
Anlam "avantajlı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Avantajı olan, yararı dokunan, elverişli durumda bulunan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ở vị thế thuận lợi; có nhiều lợi thế hơn những người khác.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu pozisyonda olmak avantajlı bir durum."
"Ở vị trí này là một tình huống có lợi."
"Rakiplerine karşı avantajlı durumda."
"Anh ấy đang ở vị thế có lợi so với các đối thủ của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm: 'avantajlı' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm loại 'i' (i-u-ü-ı).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
