(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dezavantajlı
B1
sıfat B1 Xã hội học, Thể thao, Chính trị

dezavantajlı

/de.zɑ.vɑnˈtaʒ.ɫɯ/
kẻ yếu thế
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dezavantajlı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Daha az güce, paraya veya fırsata sahip olan kişi veya grup.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Người hoặc nhóm người yếu thế, có ít quyền lực, tiền bạc hơn những người hoặc nhóm khác tham gia vào một cuộc thi, cuộc đấu tranh hoặc tình huống nào đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Dezavantajlı gruplara yardım etmek önemlidir."

    "Việc giúp đỡ các nhóm yếu thế là rất quan trọng."

  • "Eğitimde dezavantajlı öğrencilere özel destek sağlanmalıdır."

    "Cần cung cấp hỗ trợ đặc biệt cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn trong giáo dục."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'dezavantajlı' không thay đổi theo hòa âm nguyên âm. Nó thường được sử dụng để mô tả người hoặc nhóm người ở thế yếu.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)