(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ayak
A1
isim A1 Giải phẫu học, Thể thao, Đo lường

ayak

/ajak/
bàn chân
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ayak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bacağın bilekten aşağıda bulunan, üzerinde durulan ve yürümeye yarayan bölümü.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bàn chân, phần cuối của chân dưới mắt cá, nơi một người đứng và đi lại.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ayakkabılarımı giyip dışarı çıktım."

    "Tôi đi giày và ra ngoài."

  • "Çıplak ayakla kumda yürümek çok keyifli."

    "Đi chân trần trên cát rất thú vị."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

pabuç(bàn chân (ít dùng hơn, thường để chỉ giày dép))

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào 'ayak'. Ví dụ: ayağı (bàn chân của anh ấy/cô ấy/nó - sở hữu cách)

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) ayak
Benim ayağım ağrıyor.
(Chân tôi bị đau.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) ayağı
Kedim ayağımı tırmaladı.
(Con mèo của tôi cào chân tôi.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) ayağa
Hemen ayağa kalktı.
(Anh ấy lập tức đứng dậy.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) ayakta
O, bütün gün ayakta çalışıyor.
(Anh ấy làm việc cả ngày trên đôi chân của mình.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) ayaktan
Ayaktan rahatsızlığı var.
(Anh ấy có vấn đề về chân.)
Plural (Çoğul) ayaklar
Onun ayakları çok büyük.
(Bàn chân của anh ấy rất to.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đối cách (Tân ngữ xác định)
  • "Kedim ayağımı ısırdı."
    Con mèo của tôi cắn chân tôi.
    Thêm hậu tố '-ı' (Belirtme Durumu) vào 'ayak' thành 'ayağı' vì 'ayak' là tân ngữ xác định và cần được chỉ rõ. 'Ayağımı' có '-m' là hậu tố sở hữu cách (của tôi), '-ı' là đối cách.
  • "Dün gece ayağını burktum."
    Tôi đã bị bong gân mắt cá chân của anh ấy/cô ấy/nó tối qua.
    Thêm hậu tố '-ı' (Belirtme Durumu) vào 'ayak' thành 'ayağı' vì 'ayak' là tân ngữ xác định. '-nı' là hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số ít (của anh ấy/cô ấy/nó), '-ı' là đối cách.
  • "Doktor ayağımı muayene etti."
    Bác sĩ đã kiểm tra chân của tôi.
    Thêm hậu tố '-ı' (Belirtme Durumu) vào 'ayak' thành 'ayağı' vì 'ayak' là tân ngữ xác định. 'Ayağımı' có '-m' là hậu tố sở hữu cách (của tôi), '-ı' là đối cách.
Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
  • "Kedinin ayağı yaralı."
    Chân của con mèo bị thương.
    Thêm hậu tố '-ı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'ayak' để chỉ 'chân của con mèo'. 'Ayak' biến đổi thành 'ayağı' do quy tắc biến âm phụ âm (k -> ğ) và hòa phối nguyên âm nhỏ (ayak -> ayağı).
  • "Masadaki ayak izleri kimin?"
    Dấu chân trên bàn là của ai?
    Thêm hậu tố '-ı' (hậu tố sở hữu) vào 'ayak' để tạo thành 'ayak izleri' (dấu chân). 'Ayak' không biến đổi vì phía sau là phụ âm. Hậu tố '-leri' (số nhiều) thêm vào 'iz' để tạo thành 'izleri'.
  • "Çocuğun ayakları çok küçük."
    Bàn chân của đứa trẻ rất nhỏ.
    Thêm hậu tố '-ları' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít, số nhiều) vào 'ayak' để chỉ 'bàn chân của đứa trẻ'. Thêm hậu tố '-ı' sau 'ayak' vì là sở hữu và hòa hợp nguyên âm (ayak -> ayakları).
Hậu tố nghi vấn (mı/mi/mu/mü)
  • "Bu senin ayağın mı?"
    Đây có phải là chân của bạn không?
    Từ 'ayak' được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số ít '-ın'. Do hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm cuối 'k' bị biến âm thành 'ğ' (k -> ğ). Hậu tố nghi vấn '-mı' được dùng ở cuối, tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều với từ 'ayağın' (nguyên âm cuối là 'ı').
  • "Doktor, ayaklarına mı baktı?"
    Bác sĩ đã xem đôi chân của bạn phải không?
    Từ 'ayak' được thêm hậu tố số nhiều '-lar', rồi hậu tố sở hữu '-ın', tạo thành 'ayakların'. Sau đó, thêm hậu tố chỉ cách hướng '-a', tạo thành 'ayaklarına'. Hậu tố nghi vấn '-mı' được đặt ngay sau để nhấn mạnh, tuân thủ hòa phối nguyên âm với 'a'.
  • "Köpeğin ayağı çamurlu mu?"
    Chân của con chó có bị dính bùn không?
    Từ 'ayak' được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít '-ı'. Do hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm, 'k' biến âm thành 'ğ', tạo thành 'ayağı'. Hậu tố nghi vấn '-mu' được dùng sau tính từ 'çamurlu', tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều với 'u'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)