(Vị trí top_banner)
Hình minh họa parlak
A2
sıfat A2 Khoa học, Nghệ thuật, Mô tả chung

parlak

[pɑɾˈɫɑk]
phát sáng
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "parlak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Işık yayan veya yansıtan, özellikle karanlıkta.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

phát sáng hoặc phản chiếu ánh sáng, đặc biệt là trong bóng tối

Örnekler (Ví dụ)

  • "Güneş parlak bir şekilde parlıyor."

    "Mặt trời đang chiếu sáng rực rỡ."

  • "Bu arabanın rengi çok parlak."

    "Màu của chiếc xe này rất sáng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ışıl ışıl(lấp lánh) göz alıcı(bắt mắt)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'parlak' có nghĩa là sáng, bóng loáng. Nó tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) parlak
Güneş parlak bir şekilde parlıyor.
(Mặt trời đang chiếu sáng rực rỡ.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali - Khi được danh từ hóa) parlağı
Gözlerindeki parlağı fark ettim.
(Tôi nhận thấy sự rực rỡ trong mắt anh ấy.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali - Khi được danh từ hóa) parlağa
Parlağa ulaşmak için çok çalışmalısın.
(Bạn phải làm việc chăm chỉ để đạt được sự rực rỡ.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali - Khi được danh từ hóa) parlakta
O, parlakta kendini daha iyi hissediyor.
(Anh ấy cảm thấy tốt hơn trong sự rực rỡ.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali - Khi được danh từ hóa) parlaktan
Parlaktan uzak durmaya çalışıyor.
(Anh ấy đang cố gắng tránh xa sự rực rỡ.)
Plural (Çoğul - Khi được danh từ hóa) parlaklar
Gökyüzündeki parlaklar göz kamaştırıcıydı.
(Những tia sáng trên bầu trời thật chói mắt.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)