(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ayrılma
B1
isim B1 Tâm lý học, Y học

ayrılma

/ajɯɫˈmɑ/
sự phân ly
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ayrılma" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin başka bir şeyden kopması, bağlantısının kesilmesi veya bağlantısının kesilmiş olma durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự phân ly, sự tách rời, sự gián đoạn kết nối giữa một thứ gì đó với một thứ khác, hoặc trạng thái bị ngắt kết nối.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Boşanma, evli bir çiftin yasal olarak ayrılmasıdır."

    "Ly hôn là sự phân ly hợp pháp của một cặp vợ chồng đã kết hôn."

  • "Ülkelerin ayrılması bazen savaşlara neden olabilir."

    "Sự phân ly của các quốc gia đôi khi có thể dẫn đến chiến tranh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kopma(Sự đứt gãy) tecrit(Sự cô lập)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'büyük ünlü uyumu' (hòa hợp nguyên âm rộng) và 'küçük ünlü uyumu' (hòa hợp nguyên âm hẹp). Cần chú ý đến hậu tố khi sử dụng.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Uçakların ayrılacağı anı hepimiz merakla bekleyeceğiz."
    Tất cả chúng ta sẽ háo hức chờ đợi khoảnh khắc những chiếc máy bay tách rời.
    Hậu tố '-acağı' được thêm vào để biến 'ayrılma' thành một danh từ (participle) chỉ sự tách rời sẽ xảy ra trong tương lai, phù hợp với thì tương lai (-acak). Hòa phối nguyên âm lớn (a) được tuân thủ.
  • "Bu projeden ayrılmanız şirketin geleceğini etkileyecek."
    Việc bạn tách khỏi dự án này sẽ ảnh hưởng đến tương lai của công ty.
    Hậu tố '-manız' được thêm vào để biến 'ayrılma' thành một danh từ (verbal noun) chỉ sự tách rời của bạn, và '-nız' là hậu tố sở hữu. Hòa phối nguyên âm nhỏ (ı) được tuân thủ.
  • "Onların ayrılmaya başlamasıyla işler daha da karmaşık hale gelecek."
    Mọi thứ sẽ trở nên phức tạp hơn khi họ bắt đầu tách rời.
    Hậu tố '-maya' được thêm vào để biến 'ayrılma' thành một danh động từ (infinitive), biểu thị hành động 'bắt đầu tách rời'. Âm đệm 'y' được thêm vào giữa hai nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)