bağlanma
/ˈbaːɫanma/
sự gắn kết
Orta (B1)
Anlam "bağlanma" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir araya gelme, birleşme veya bir şeye sıkıca tutunma durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá trình trong đó trầm tích vụn được hóa đá (biến thành đá) do sự kết tủa của xi măng khoáng.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu şirkete olan bağlanmam her geçen gün artıyor."
"Sự gắn kết của tôi với công ty này ngày càng tăng."
"Ailemize olan bağlanmamız çok önemli."
"Sự gắn kết của chúng ta với gia đình rất quan trọng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Chú ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào 'bağlanma'. Ví dụ, 'bağlanmaya' (dative case).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
