(Vị trí top_banner)
Hình minh họa birleşmek
B1
fiil B1 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Công nghệ thông tin

birleşmek

/biɾleʃˈmek/
sáp nhập
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "birleşmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İki veya daha fazla şeyin bir araya gelerek tek bir bütün oluşturması.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Kết hợp hoặc trộn lẫn lại với nhau; hợp nhất, thống nhất.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İki şirket birleşmeye karar verdi."

    "Hai công ty đã quyết định sáp nhập."

  • "Bu iki nehir burada birleşiyor."

    "Hai con sông này hợp lưu tại đây."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kaynaşmak(hòa nhập) bütünleşmek(hợp nhất)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ phản thân. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)