ayrıştırmak
/ajɯɾʃtɯɾˈmɑk/
gây chia rẽ
İleri (C1)
Anlam "ayrıştırmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bireyleri veya grupları aralarında anlaşmazlık veya düşmanlık yaratacak şekilde etkilemek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gây ra sự bất đồng hoặc chia rẽ giữa các cá nhân hoặc nhóm người.
Örnekler (Ví dụ)
"Siyasi liderlerin söylemleri toplumu ayrıştırıyor."
"Những phát ngôn của các nhà lãnh đạo chính trị đang gây chia rẽ xã hội."
"Bu tür davranışlar insanları ayrıştırmaktan başka bir işe yaramaz."
"Những hành vi như vậy chẳng có tác dụng gì ngoài việc gây chia rẽ mọi người."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường được sử dụng để chỉ hành động gây ra sự chia rẽ trong một tập thể. Cần chú ý đến hậu tố động từ '-dır' gây khiến động từ trở thành causative.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Medya, halkı ayrıştırınca, toplumda huzursuzluk arttı."Khi giới truyền thông chia rẽ công chúng, sự bất ổn gia tăng trong xã hội.Động từ 'ayrıştırmak' được chia ở dạng 'ayrıştırınca' (khi chia rẽ). Hậu tố '-ınca' được thêm vào để tạo thành trạng từ chỉ thời gian, diễn tả hành động xảy ra đồng thời hoặc ngay sau hành động khác. Hậu tố '-ınca' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a; e/i/ö/ü -> e).
-
"Politikacılar, seçmenleri ayrıştırınca, seçim sonuçları daha da belirsizleşti."Khi các chính trị gia chia rẽ cử tri, kết quả bầu cử càng trở nên không chắc chắn.Động từ 'ayrıştırmak' được chia ở dạng 'ayrıştırınca' (khi chia rẽ). Hậu tố '-ınca' được thêm vào để tạo thành trạng từ chỉ thời gian, diễn tả hành động xảy ra đồng thời hoặc ngay sau hành động khác. Hậu tố '-ınca' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a; e/i/ö/ü -> e).
-
"Şirket, çalışanları ayrıştırınca, verimlilik düştü."Khi công ty chia rẽ nhân viên, năng suất giảm sút.Động từ 'ayrıştırmak' được chia ở dạng 'ayrıştırınca' (khi chia rẽ). Hậu tố '-ınca' được thêm vào để tạo thành trạng từ chỉ thời gian, diễn tả hành động xảy ra đồng thời hoặc ngay sau hành động khác. Hậu tố '-ınca' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a; e/i/ö/ü -> e).
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"O politikacı, yaptığı konuşmalarla halkı fena halde ayrıştırmış."Nghe nói vị chính trị gia đó đã chia rẽ người dân một cách tồi tệ bằng những bài phát biểu của mình.Hậu tố `-mış` được thêm vào gốc động từ `ayrıştır-`. Vì nguyên âm cuối của gốc là 'ı', theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (ı/a -> ı), hậu tố được chọn là `-mış`. Dạng này dùng cho ngôi thứ ba số ít và diễn tả một sự việc được nghe kể lại.
-
"Söylentilere göre, rakip takımın yöneticileri bizim oyuncuları birbirine karşı ayrıştırmışlar."Theo tin đồn, ban quản lý của đội đối thủ đã gây chia rẽ các cầu thủ của chúng ta để chống lại nhau.Hậu tố `-mışlar` được thêm vào. `-mış` là hậu tố thì quá khứ gián tiếp (hòa âm với 'ı' trong `ayrıştır-`) và `-lar` là hậu tố ngôi thứ ba số nhiều (hòa âm với 'a' trong `mış`). Cấu trúc này chỉ một hành động được nghe kể lại do 'họ' (onlar) thực hiện.
-
"Farkında olmadan söylediğim bir sözle en yakın iki dostumu ayrıştırmışım."Tôi nhận ra rằng mình đã vô tình chia rẽ hai người bạn thân nhất chỉ bằng một lời nói.Hậu tố `-mışım` được thêm vào. `-mış` là hậu tố thì quá khứ (hòa âm với 'ı') và `-ım` là hậu tố ngôi thứ nhất số ít (hòa âm với 'ı' trong `mış`). Dạng này thường diễn tả một hành động mà người nói đã làm nhưng chỉ nhận ra sau đó.
Thì Quá khứ xác định
-
"Politikacılar, seçim öncesinde halkı ayrıştırdılar."Các chính trị gia đã chia rẽ người dân trước cuộc bầu cử.Hậu tố '-dır' được thêm vào gốc 'ayrıştır-' để tạo thành dạng causative, sau đó '-dı' (thì quá khứ) và '-lar' (ngôi thứ ba số nhiều) được thêm vào để chia động từ theo thì quá khứ xác định và chủ ngữ số nhiều.
-
"Medya, yanlış haberlerle insanları ayrıştırdı."Truyền thông đã chia rẽ mọi người bằng những tin tức sai lệch.Hậu tố '-dır' được thêm vào gốc 'ayrıştır-' để tạo thành dạng causative, sau đó '-dı' (thì quá khứ) được thêm vào để chia động từ ở thì quá khứ xác định.
-
"Olaylar, toplumu derinden ayrıştırdı."Các sự kiện đã chia rẽ sâu sắc xã hội.Hậu tố '-dır' được thêm vào gốc 'ayrıştır-' để tạo thành dạng causative, sau đó '-dı' (thì quá khứ) được thêm vào để chia động từ ở thì quá khứ xác định.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
