(Vị trí top_banner)
Hình minh họa birleştirmek
B2
Fiil B2 Kinh doanh, Đời sống hàng ngày

birleştirmek

[biɾleʃtiɾˈmek]
kết hợp
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "birleştirmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İki veya daha fazla şeyi tek bir bütün haline getirmek, bir araya getirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sáp nhập, hợp nhất, kết hợp, bao gồm một cái gì đó như một phần của một thứ lớn hơn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketler, pazardaki paylarını artırmak için birleşmeye karar verdiler."

    "Các công ty quyết định sáp nhập để tăng thị phần trên thị trường."

  • "Bu iki parçayı birleştirmek için tutkal kullanmalısın."

    "Bạn phải dùng keo để kết hợp hai mảnh này lại với nhau."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

entegre etmek(Tích hợp) kombine etmek(Kết hợp)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'birleştirmek' thường đi kèm với giới từ 'ile' (với) để chỉ những thứ được kết hợp lại với nhau. Ví dụ: 'A ile B'yi birleştirmek' - kết hợp A với B.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Şirketler, kaynaklarını birleştirecek."
    Các công ty sẽ hợp nhất nguồn lực của họ.
    Hậu tố '-ecek' được thêm vào 'birleştir' để tạo thì tương lai. '-ecek' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (e -> e). 'kaynaklarını' ở dạng accusative vì nó là đối tượng trực tiếp của hành động 'birleştirecek'.
  • "Hükümet, iki köyü birleştirecek."
    Chính phủ sẽ sáp nhập hai ngôi làng.
    Hậu tố '-ecek' được thêm vào 'birleştir' để tạo thì tương lai. '-ecek' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (e -> e). 'köyü' ở dạng accusative vì nó là đối tượng trực tiếp của hành động 'birleştirecek'. Chú ý biến âm phụ âm k -> ğ (birleş-ti-recek).
  • "Bu uygulama, farklı sosyal medya hesaplarını birleştirecek."
    Ứng dụng này sẽ tích hợp các tài khoản mạng xã hội khác nhau.
    Hậu tố '-ecek' được thêm vào 'birleştir' để tạo thì tương lai. '-ecek' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (e -> e). 'hesaplarını' ở dạng accusative vì nó là đối tượng trực tiếp của hành động 'birleştirecek'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)