(Vị trí top_banner)
Hình minh họa az yemek
A2
Fiil öbeği (Verb phrase) A2 Tổng quát

az yemek

/az jemek/
ăn ít
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "az yemek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Küçük porsiyonlarda yemek yemek; iştahı az olmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ăn ít; có khẩu vị nhỏ; ăn một lượng thức ăn nhỏ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar heyecanlıydım ki düğünde az yemek yedim."

    "Tôi đã rất hào hứng đến nỗi tôi đã ăn ít tại đám cưới."

  • "Doktor, sağlığım için az yemek yememi söyledi."

    "Bác sĩ bảo tôi nên ăn ít để tốt cho sức khỏe."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)