çok yemek
/tʃok jemek/
eat much
Başlangıç (A1)
Anlam "çok yemek" (Định nghĩa)
Örnekler (Ví dụ)
"O her zaman çok yemek yer."
"Anh ấy luôn ăn rất nhiều."
"Çok yemek sağlığa zararlıdır."
"Ăn nhiều không tốt cho sức khỏe."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cụm động từ. Cần chú ý đến cách sử dụng và ngữ cảnh.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Çok yiyerek kilo aldı."Cô ấy đã tăng cân vì ăn quá nhiều.Động từ 'yemek' (ăn) được biến đổi thành 'yiyerek' bằng cách thêm hậu tố '-erek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động ăn nhiều là nguyên nhân dẫn đến việc tăng cân.
-
"Çok yemek yiyerek sağlığını bozdu."Anh ấy đã làm tổn hại sức khỏe của mình vì ăn quá nhiều.Cụm từ 'çok yemek' tách ra, động từ 'yemek' được chia thành 'yiyerek' bằng cách thêm hậu tố '-erek'. Điều này chuyển động từ thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả việc ăn quá nhiều là nguyên nhân gây hại cho sức khỏe.
-
"O kadar çok yiyerek kendini hasta etti."Anh ta làm bản thân bị ốm vì ăn quá nhiều.Động từ 'yemek' được chia thành 'yiyerek' bằng cách thêm hậu tố '-erek', tạo thành trạng từ chỉ cách thức, mô tả việc ăn quá nhiều dẫn đến việc tự làm mình bị ốm. Cụm 'o kadar' nhấn mạnh mức độ của việc ăn nhiều.
Thì Tương lai
-
"Yarın çok yemek yiyeceğim."Ngày mai tôi sẽ ăn rất nhiều.Thêm hậu tố '-ecek' (chuyển thành '-eceğim' do hòa phối nguyên âm và biến đổi ngôi thứ nhất số ít) vào gốc 'ye-' của động từ 'yemek' để chia ở thì tương lai ngôi thứ nhất số ít. 'Çok' đứng trước bổ nghĩa cho động từ.
-
"Misafirler gelince çok yemek yiyeceğiz."Khi khách đến, chúng ta sẽ ăn rất nhiều.Thêm hậu tố '-ecek' (chuyển thành '-eceğiz' do hòa phối nguyên âm và biến đổi ngôi thứ nhất số nhiều) vào gốc 'ye-' của động từ 'yemek' để chia ở thì tương lai ngôi thứ nhất số nhiều. 'Çok' đứng trước bổ nghĩa cho động từ.
-
"Tatilde çok yemek yiyecekler."Trong kỳ nghỉ, họ sẽ ăn rất nhiều.Thêm hậu tố '-ecek' (chuyển thành '-ecekler' do hòa phối nguyên âm và biến đổi ngôi thứ ba số nhiều) vào gốc 'ye-' của động từ 'yemek' để chia ở thì tương lai ngôi thứ ba số nhiều. 'Çok' đứng trước bổ nghĩa cho động từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
