(Vị trí top_banner)
Hình minh họa az
A2
Sıfat A2 Kinh tế/Chung

az

/az/
số lượng ít ỏi
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "az" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

(bir miktar için) çok küçük veya yetersiz, önemsiz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

(về một số lượng) rất nhỏ hoặc ít ỏi, không đáng kể.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çok az param var."

    "Tôi có rất ít tiền."

  • "Bu şehirde az insan yaşıyor."

    "Có rất ít người sống ở thành phố này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ về hòa phối nguyên âm trong từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)