düşmüş
/dyʃˈmyʃ/
rơi
Orta (B1)
Anlam "düşmüş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yere veya daha düşük bir konuma gelmiş; yıkılmış veya harap olmuş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đã ngã, đặc biệt là xuống một vị trí hoặc tình trạng thấp hơn; bị hủy hoại hoặc phá hủy.
Örnekler (Ví dụ)
"Düşmüş bir ağaç gördüm."
"Tôi đã thấy một cái cây bị đổ."
"Ekonomi düşmüş durumda."
"Nền kinh tế đang trong tình trạng suy sụp."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hậu tố '-muş' thể hiện quá khứ hoàn thành hoặc trạng thái kết quả. Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ü, u'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | düşmüş |
Düşmüş bir yaprak gördüm.
(Tôi thấy một chiếc lá rụng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | düşmüşü |
Düşmüşü yerden aldım.
(Tôi nhặt vật đã rơi lên từ mặt đất.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | düşmüşe |
Kimse düşmüşe yardım etmedi.
(Không ai giúp đỡ người đã ngã.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | düşmüşte |
Düşmüşte suç aramak doğru değil.
(Không nên tìm lỗi ở người đã thất bại.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | düşmüşten |
Düşmüşten ders çıkarmak önemlidir.
(Việc rút ra bài học từ người thất bại là rất quan trọng.) |
| Plural (Çoğul) | düşmüşler |
Düşmüşler ayağa kalkmak için çabalıyorlar.
(Những người thất bại đang cố gắng đứng dậy.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
