(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bağlanmış
B2
Sıfat-Fiil (Geçmiş Zaman) B2 Tổng quát

bağlanmış

/baːɫɑnˈmɯʃ/
được buộc chặt
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bağlanmış" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

'Bağlamak' fiilinin geçmiş zaman sıfat-fiili. Sıkıca veya güvenli bir şekilde birleştirilmiş veya sabitlenmiş.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ phân từ của 'fasten': gắn chặt hoặc kết nối cái gì đó một cách chắc chắn và an toàn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Halat direğe sıkıca bağlanmıştı."

    "Sợi dây thừng đã được buộc chặt vào cột."

  • "Kemer sıkıca bağlanmış durumda."

    "Thắt lưng đang được buộc chặt."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tutturulmuş(được giữ chặt) iliştirilmiş(được gắn vào)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý rằng hậu tố '-mış' được sử dụng để tạo thành quá khứ phân từ. Nó tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm hai chiều (e, i, ü, u).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Her sabah, spor ayakkabılarımı sıkıca bağlanırım."
    Mỗi sáng, tôi luôn buộc chặt giày thể thao của mình.
    Động từ 'bağlanmış' đã được biến đổi thành 'bağlarım' (bağla + -ar + -ım). '-ar' là hậu tố của thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman). '-ım' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít (ben).
  • "O, her zaman ilişkilerine çok bağlanır ve bu yüzden üzülür."
    Anh ấy luôn gắn bó quá nhiều vào các mối quan hệ của mình và vì vậy anh ấy buồn.
    Động từ 'bağlanmış' được sử dụng ở đây với hậu tố '-ır' (bağlan + -ır) để diễn tả thói quen. '-ır' là hậu tố của thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít (o).
  • "Ben kedime çok bağlanırım, o da bana bağlanır."
    Tôi rất gắn bó với con mèo của tôi, và nó cũng gắn bó với tôi.
    Động từ 'bağlanmış' được sử dụng ở đây hai lần. 'bağlanırım' (bağlan + -ır + -ım) diễn tả thói quen của ngôi 'ben'. 'bağlanır' (bağlan + -ır) diễn tả thói quen của ngôi 'o'. '-ır' là hậu tố của thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) và tuân theo hòa hợp nguyên âm.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Kediler ağaca bağlanmış ipleri çözmeye çalışıyorlar."
    Những con mèo đang cố gắng gỡ những sợi dây bị cột vào cây.
    Hậu tố '-mış' trong 'bağlanmış' đã được giữ nguyên vì nó là sıfat-fiil (participle) mô tả tính chất của 'ipleri' (những sợi dây). Động từ 'çalışıyorlar' chia ở thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) và ngôi thứ ba số nhiều (onlar).
  • "Şirket, geleceğe bağlanmış umutlarını korumaya çalışıyor."
    Công ty đang cố gắng bảo vệ những hy vọng được đặt vào tương lai.
    Hậu tố '-mış' trong 'bağlanmış' được giữ nguyên vì nó là sıfat-fiil (participle) mô tả tính chất của 'umutlarını' (những hy vọng). Động từ 'çalışıyor' chia ở thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) và ngôi thứ ba số ít (o).
  • "Dağcılar, iplerle birbirlerine bağlanmış halde zirveye tırmanıyorlar."
    Những người leo núi đang leo lên đỉnh núi, trong trạng thái được cột vào nhau bằng dây thừng.
    Hậu tố '-mış' trong 'bağlanmış' được giữ nguyên vì nó là sıfat-fiil (participle) mô tả trạng thái của 'dağcılar' (những người leo núi). Động từ 'tırmanıyorlar' chia ở thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) và ngôi thứ ba số nhiều (onlar).
(Vị trí vocab_tab4_inline)