sabitlenmiş
/saːbitlenˈmiʃ/
được neo
İyi (B2)
Anlam "sabitlenmiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yerinden oynamayan, güvenli bir şekilde bağlanmış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được neo giữ chắc chắn; không thể di chuyển.
Örnekler (Ví dụ)
"Gemi limana sabitlenmiş durumda."
"Con tàu đã được neo đậu chắc chắn ở cảng."
"Fikirleri o kadar sabitlenmiş ki, yeni hiçbir şeyi kabul etmiyor."
"Những ý tưởng của anh ấy đã ăn sâu đến mức anh ấy không chấp nhận bất cứ điều gì mới."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
