(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bağlantısız
B1
sıfat B1 General

bağlantısız

/baːɫɑntɯˈsɯz/
không kết nối
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bağlantısız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birbirine bağlı veya ilişkili olmayan; ayrı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không được nối hoặc liên kết với nhau; tách biệt.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu iki olay bağlantısız görünüyor."

    "Hai sự kiện này có vẻ không liên quan đến nhau."

  • "Bağlantısız adalar arasında seyahat etmek zor olabilir."

    "Việc đi lại giữa các hòn đảo không được kết nối có thể khó khăn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i' và 'a-ı'. Hậu tố '-sız/-siz/-suz/-süz' được thêm vào danh từ để tạo thành tính từ mang nghĩa phủ định.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Bağlantısız kalan adaların kaderi belirsizliğini koruyor."
    Số phận của những hòn đảo còn lại không được kết nối vẫn chưa rõ ràng.
    Từ 'bağlantısız' không biến đổi ở đây vì nó đang bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ 'adaların' (những hòn đảo) và đóng vai trò là tính từ mô tả trạng thái của chúng. Hậu tố '-an' (trong 'kalan') được thêm vào động từ 'kalmak' (còn lại) để tạo thành động tính từ, mô tả những hòn đảo 'còn lại'.
  • "Bağlantısızlaşan dünyada iletişim kurmak zorlaşıyor."
    Trong một thế giới đang trở nên phi kết nối, việc giao tiếp trở nên khó khăn hơn.
    Hậu tố '-laş' được thêm vào 'bağlantısız' để biến nó thành động từ 'bağlantısızlaşmak' (trở nên phi kết nối). Sau đó, '-an' được thêm vào 'bağlantısızlaş' để tạo thành động tính từ, mô tả thế giới 'đang trở nên phi kết nối'. Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (A -> A).
  • "Bağlantısız sanılan bu olayların aslında bir ilişkisi var."
    Những sự kiện được cho là không liên quan này thực ra có một mối liên hệ.
    Từ 'bağlantısız' không biến đổi. '-an' (trong 'sanılan') được thêm vào động từ 'sanmak' (cho là, nghĩ là) để tạo thành động tính từ, mô tả 'những sự kiện được cho là' không liên quan. Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (A -> A).
(Vị trí vocab_tab4_inline)