bağlılık
/baːɫɯɫɯˈk/
lòng trung thành
Orta (B1)
Anlam "bağlılık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir kişiye, düşünceye veya amaca duyulan sadakat ve destek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
sự trung thành, lòng trung thành, sự tận tâm
Örnekler (Ví dụ)
"Köpeğin sahibine olan bağlılığı çok büyüktü."
"Sự trung thành của con chó đối với chủ của nó rất lớn."
"Şirket çalışanlarının şirkete olan bağlılığını artırmak için çeşitli programlar düzenliyor."
"Công ty tổ chức nhiều chương trình khác nhau để tăng lòng trung thành của nhân viên đối với công ty."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm loại 'i' (ince - mỏng): bağlı + lık.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | bağlılık |
Onun bağlılığı takdire şayan.
(Sự trung thành của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | bağlılığı |
Onun bağlılığı beni etkiledi.
(Sự trung thành của anh ấy đã gây ấn tượng với tôi.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | bağlılığa |
Şirketin bağlılığa ihtiyacı var.
(Công ty cần sự trung thành.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | bağlılıkta |
Bağlılıkta zorluklar yaşanabilir.
(Những khó khăn có thể xảy ra trong sự trung thành.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | bağlılıktan |
Bağlılıktan vazgeçmek kolay değildir.
(Từ bỏ sự trung thành không phải là điều dễ dàng.) |
| Plural (Çoğul) | bağlılıklar |
Bağlılıklar önemlidir.
(Sự trung thành là quan trọng.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể sai khiến
-
"Oğretmen, öğrencilerin okula bağlılıklarını arttırmak için çeşitli etkinlikler düzenletti."Giáo viên đã tổ chức nhiều hoạt động khác nhau để tăng cường sự gắn bó của học sinh với trường học.Thêm hậu tố '-ları' (sở hữu cách số nhiều) vào 'bağlılık' để chỉ sự gắn bó của 'học sinh'. Sau đó, thêm '-nı' (đối cách xác định) vì đây là đối tượng tác động của động từ 'arttırmak'. Cuối cùng, động từ 'düzenlemek' (tổ chức) được chuyển sang thể sai khiến 'düzenletti' (khiến cho tổ chức).
-
"Şirket, çalışanların projeye bağlılıklarını göstertmek amacıyla bir ödül töreni organize etti."Công ty đã tổ chức một buổi lễ trao giải để cho thấy sự gắn bó của nhân viên với dự án.Thêm hậu tố '-ları' (sở hữu cách số nhiều) vào 'bağlılık' để chỉ sự gắn bó của 'nhân viên'. Sau đó, thêm '-nı' (đối cách xác định) vì đây là đối tượng tác động của động từ 'göstermek'. Cuối cùng, động từ 'göstermek' (chỉ ra) được chuyển sang thể sai khiến 'göstertmek' (khiến cho chỉ ra, cho thấy).
-
"Anne, çocuğunun ailesine olan bağlılığını kuvvetlendirmek için ona aile büyüklerini ziyaret ettirdi."Người mẹ đã cho con mình đi thăm những người lớn tuổi trong gia đình để củng cố sự gắn bó của con với gia đình.Thêm hậu tố '-ı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'bağlılık' để chỉ sự gắn bó của 'con'. Sau đó, sử dụng âm đệm '-n' để nối hai nguyên âm. Cuối cùng, động từ 'ziyaret etmek' (thăm) được chuyển sang thể sai khiến 'ziyaret ettirmek' (khiến cho thăm).
Thì Tương lai
-
"Şirketimize olan bağlılığınız gelecekte terfi almanızı sağlayacak."Sự trung thành của bạn với công ty sẽ giúp bạn được thăng chức trong tương lai.Thêm hậu tố '-ınız' (hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số nhiều) vào 'bağlılık' để chỉ sự trung thành của 'bạn'. Do 'bağlılık' kết thúc bằng phụ âm, không cần âm đệm. Hậu tố '-ınız' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
-
"Takımımıza olan bağlılığım, önümüzdeki maçlarda daha çok çalışmamı sağlayacak."Sự trung thành của tôi với đội bóng sẽ giúp tôi cố gắng hơn nữa trong các trận đấu sắp tới.Thêm hậu tố '-ım' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số ít) vào 'bağlılık' để chỉ sự trung thành của 'tôi'. Do 'bağlılık' kết thúc bằng phụ âm, không cần âm đệm. Hậu tố '-ım' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
-
"Ülkemize olan bağlılıkları, gelecekte daha güçlü bir toplum inşa etmemize yardımcı olacak."Sự trung thành của họ với đất nước sẽ giúp chúng ta xây dựng một xã hội vững mạnh hơn trong tương lai.Thêm hậu tố '-ları' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số nhiều) vào 'bağlılık' để chỉ sự trung thành của 'họ'. Do 'bağlılık' kết thúc bằng phụ âm, không cần âm đệm. Hậu tố '-ları' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
Thì Quá khứ xác định
-
"O, takımıma olan bağlılığını gösterdi."Anh ấy đã thể hiện sự trung thành với đội của tôi.Hậu tố '-ı' được thêm vào 'bağlılık' để tạo tân ngữ xác định (belirtme hal eki). Hòa phối nguyên âm nhỏ: '-ı' vì nguyên âm cuối là 'ı'.
-
"Vatanına olan bağlılığıyla tanındı."Anh ấy được biết đến với lòng trung thành với đất nước.Hậu tố '-ıyla' (với/bằng) được thêm vào 'bağlılık' để chỉ phương tiện/cách thức. Hòa phối nguyên âm lớn: '-ıyla' vì nguyên âm cuối là 'ı'.
-
"Şirkete olan bağlılığımızı kanıtladık."Chúng tôi đã chứng minh sự trung thành của mình với công ty.Hậu tố '-ımız' được thêm vào 'bağlılık' để chỉ sở hữu cách ngôi thứ nhất số nhiều (sự trung thành của chúng tôi). Hòa phối nguyên âm nhỏ: '-ımız' vì nguyên âm cuối là 'ı'.
Câu danh từ (Thì hiện tại)
-
"Onun en büyük özelliği, sarsılmaz bağlılığıdır."Phẩm chất lớn nhất của anh ấy là lòng trung thành không lay chuyển.Từ 'bağlılık' được thêm 2 hậu tố: 1. Hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 '-ı' (onun bağlılığı - lòng trung thành của anh ấy). Do hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm 'ı', phụ âm cuối 'k' của 'bağlılık' biến đổi thành 'ğ' (bağlılığı). 2. Hậu tố vị ngữ '-dır' để tạo thành câu danh từ, có nghĩa là 'là'. Hậu tố này tuân theo hòa phối nguyên âm với nguyên âm cuối 'ı', nên nó có dạng '-dır'.
-
"Takım ruhunun temeli, oyuncuların birbirine olan bağlılığıdır."Nền tảng của tinh thần đồng đội chính là sự gắn bó của các cầu thủ với nhau.Tương tự ví dụ 1, từ 'bağlılık' được biến đổi thành 'bağlılığıdır'. Hậu tố sở hữu '-ı' được thêm vào để chỉ 'sự gắn bó của các cầu thủ' (oyuncuların bağlılığı), khiến 'k' biến thành 'ğ'. Sau đó, hậu tố vị ngữ '-dır' được thêm vào để hoàn thành câu danh từ.
-
"Bizim en güçlü yanımız, ideallerimize olan bağlılığımızdır."Thế mạnh lớn nhất của chúng tôi là sự trung thành với lý tưởng của mình.Từ 'bağlılık' được thêm 2 hậu tố: 1. Hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều '-ımız' (bizim bağlılığımız - sự trung thành của chúng tôi). Vì hậu tố '-ımız' bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm 'k' cuối từ biến đổi thành 'ğ' (bağlılığımız). 2. Hậu tố vị ngữ '-dır' được thêm vào, tuân theo hòa phối nguyên âm với nguyên âm 'ı' cuối cùng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
