ihanet
[i.haːˈnet]
sự phản trắc
İyi (B2)
Anlam "ihanet" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Güven duygusunu zedeleyen davranış, sadakatsizlik; aldatma.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự phản bội niềm tin; sự bội tín; hành động bội bạc, sự lừa dối.
Örnekler (Ví dụ)
"Ona olan inancımı boşa çıkaran bir ihanetti."
"Đó là một sự phản trắc làm uổng phí niềm tin của tôi vào anh ta."
"Arkadaşının ihanetine uğraması onu derinden etkiledi."
"Việc bị bạn bè phản bội đã ảnh hưởng sâu sắc đến anh ấy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'İhanet etmek' (phản bội) thường đi với cách Dative (-(y)e) cho đối tượng bị phản bội.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | ihanet |
İhanet affedilmez bir davranıştır.
(Sự phản bội là một hành vi không thể tha thứ.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | ihaneti |
Onun ihaneti beni çok üzdü.
(Sự phản bội của anh ấy làm tôi rất buồn.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | ihanete |
İhanete uğramak çok acı verici.
(Bị phản bội là rất đau đớn.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | ihanette |
İhanette bulunanlar cezalandırılmalıdır.
(Những người phản bội nên bị trừng phạt.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | ihanetten |
İhanetten sonra güvenmek zordur.
(Sau sự phản bội, rất khó để tin tưởng.) |
| Plural (Çoğul) | ihanetler |
Tarih, ihanetlerle doludur.
(Lịch sử đầy rẫy những sự phản bội.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Onun ihanet ederek gitmesi beni çok üzdü."Việc anh ta phản bội và rời đi khiến tôi rất buồn.Hậu tố '-et' được thêm vào 'ihanet' để biến nó thành động từ ('ihanet etmek' - phản bội). Sau đó, '-erek' được thêm vào để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, nghĩa là 'bằng cách phản bội'.
-
"Bana ihanetini hatırlayarak her gün acı çekiyorum."Tôi đau khổ mỗi ngày khi nhớ lại sự phản bội của anh ta đối với tôi.Hậu tố '-i' được thêm vào 'ihanet' để tạo thành 'ihaneti', dạng sở hữu cách ngôi thứ ba số ít (sự phản bội của anh ta/cô ta). Sau đó, '-ni' được thêm vào để chỉ định đối tượng (của sự nhớ lại). Cuối cùng, '-erek' được thêm vào sau 'hatırlayarak' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, nghĩa là 'bằng cách nhớ lại'.
-
"Arkadaşımın bana ihanet ederek sırrımı başkasına anlatması affedilmez bir davranış."Việc bạn tôi phản bội tôi bằng cách kể bí mật của tôi cho người khác là một hành vi không thể tha thứ.Hậu tố '-i' được thêm vào 'ihanet' để tạo thành 'ihaneti', dạng sở hữu cách ngôi thứ ba số ít (sự phản bội của anh ta/cô ta đối với tôi). Sau đó, '-erek' được thêm vào sau 'etmek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức ('eterek') trong cụm 'ihanet ederek', nghĩa là 'bằng cách phản bội'.
Thì Quá khứ xác định
-
"O, bana büyük bir ihanette bulundu."Anh ta đã phản bội tôi một cách tồi tệ.Hậu tố '-te' được thêm vào sau 'ihanet' để tạo thành 'ihanette', thể hiện trạng thái, vị trí (nơi mà sự phản bội diễn ra). Hậu tố '-de' được chọn thay vì '-da' do hòa phối nguyên âm (nguyên âm cuối của 'ihanet' là 'e'). 'Bulundu' là dạng quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít của động từ 'bulunmak'.
-
"İhaneti affetmedim ve ilişkimizi bitirdim."Tôi đã không tha thứ sự phản bội và kết thúc mối quan hệ của chúng tôi.Hậu tố '-i' được thêm vào sau 'ihanet' để tạo thành 'ihaneti', đóng vai trò là tân ngữ xác định (đối tượng trực tiếp) của động từ 'affetmedim' (đã không tha thứ). Hậu tố '-i' được chọn vì tuân theo hòa phối nguyên âm nhỏ (4-way).
-
"Arkadaşımın ihanetini öğrendiğimde çok üzüldüm."Tôi rất buồn khi biết về sự phản bội của bạn tôi.Hậu tố '-ini' được thêm vào sau 'ihanet' để tạo thành 'ihanetini', biểu thị sở hữu (sự phản bội CỦA ai đó). Ở đây 'ihanet' là đối tượng sở hữu của 'arkadaşım' (bạn tôi), 'n' là âm đệm để nối hai nguyên âm 'i' và 'i'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"O, benim sırrımı başkalarına anlatarak bana ihanet ediyor."Anh ta đang phản bội tôi bằng cách kể bí mật của tôi cho người khác.Thêm hậu tố '-et' vào 'ihanet' để biến nó thành động từ (ihanet etmek - phản bội). Sau đó, '-iyor' được thêm vào để chỉ thì hiện tại tiếp diễn.
-
"Arkadaşımın bana ihanet etmesine hala inanamıyorum."Tôi vẫn không thể tin rằng bạn tôi đang phản bội tôi.Thêm hậu tố '-et' vào 'ihanet' để biến nó thành động từ (ihanet etmek - phản bội). Sau đó, '-mesine' được thêm vào để tạo thành danh từ chỉ hành động (sự phản bội).
-
"Sevgilisi onu aldatarak büyük bir ihanet ediyor."Người yêu của anh ta đang gây ra một sự phản bội lớn bằng cách lừa dối anh ta.Thêm hậu tố '-et' vào 'ihanet' để biến nó thành động từ (ihanet etmek - phản bội). Sau đó, '-iyor' được thêm vào để chỉ thì hiện tại tiếp diễn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
