(Vị trí top_banner)
Hình minh họa belirsizlik
B2
İsim B2 Ngôn ngữ học

belirsizlik

[be.liɾ.sizˈlic]
sự không rõ ràng
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "belirsizlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Belirli olmama durumu, açıklık veya netlikten yoksun olma.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất không rõ ràng; sự thiếu rõ ràng hoặc khác biệt.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu durumun belirsizliği beni endişelendiriyor."

    "Sự không rõ ràng của tình huống này khiến tôi lo lắng."

  • "Hükümetin ekonomi politikalarındaki belirsizlik yatırımcıları tedirgin ediyor."

    "Sự không rõ ràng trong các chính sách kinh tế của chính phủ khiến các nhà đầu tư lo lắng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

muğlaklık(tính mơ hồ) vâzıh olmama(sự không rõ ràng)

Zıt Anlamlılar

açıklık(sự rõ ràng) netlik(tính rõ ràng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố. Ví dụ, hậu tố '-lik' có thể biến đổi thành '-lık', '-lük', hoặc '-luk' tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)