muğlaklık
/muːˈɫɑk.ɫɯk/
những điều mơ hồ
İleri (C1)
Anlam "muğlaklık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Açıkça ifade edilmediği için anlaşılması zor olan şeyler.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Những điều khó hiểu vì chúng không được diễn đạt rõ ràng.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu konudaki muğlaklık, birçok soruna yol açtı."
"Sự mơ hồ trong vấn đề này đã dẫn đến nhiều vấn đề."
"Sözleşmedeki muğlaklıkların giderilmesi gerekiyor."
"Cần phải loại bỏ những điều mơ hồ trong hợp đồng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm 'a-ı-o-u' đi với 'a-ı-o-u', 'e-i-ö-ü' đi với 'e-i-ö-ü'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
