(Vị trí top_banner)
Hình minh họa belki
A1
Zarf A1 Chung

belki

/belˈci/
có lẽ
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "belki" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

olasılıkla, muhtemelen

Ý nghĩa trong tiếng Việt

có lẽ, có khả năng, được cho là (dựa trên những gì có thể được cho là đúng, mặc dù không chắc chắn)

Örnekler (Ví dụ)

  • "Belki yarın sinemaya gideriz."

    "Có lẽ ngày mai chúng ta sẽ đi xem phim."

  • "Belki de haklısın."

    "Có lẽ bạn đúng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

adverb

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) belki
Belki yarın gelir.
(Có lẽ anh ấy sẽ đến vào ngày mai.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) belkiyi (this form is not typically used as an adverb doesn't take accusative case)
Belkiyi düşünmek anlamsız.
(Thật vô nghĩa khi nghĩ về 'có lẽ'.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) belkiye (this form is not typically used as an adverb doesn't take dative case)
Belkiye inanmak zordur.
(Thật khó để tin vào 'có lẽ'.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) belkide (this form is not typically used as an adverb doesn't take locative case)
Belkide bir çözüm bulunur.
(Có lẽ một giải pháp sẽ được tìm thấy.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) belkiden (this form is not typically used as an adverb doesn't take ablative case)
Belkiden sonra kesin konuşalım.
(Hãy nói chuyện chắc chắn sau 'có lẽ'.)
Plural (Çoğul) belkiler (This is not a typical plural form for adverbs)
Hayatta birçok belkiler var.
(Có nhiều 'có lẽ' trong cuộc sống.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)