saklamak
[sakɫamak]
giữ lại
Temel (A2)
Anlam "saklamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi kaybolmaması veya başkalarının görmemesi için bir yere koymak, muhafaza etmek; bir bilgiyi veya duyguyu gizlemek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Giữ lại, tiếp tục có, nhớ (điều gì đó).
Örnekler (Ví dụ)
"Parayı yatağın altına sakladım."
"Tôi đã giấu tiền dưới gầm giường."
"Sırrımı senden saklamak istemedim."
"Tôi không muốn giấu bí mật của mình với bạn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'saklamak' có thể đi với cách Accusative ( -i, -ı, -u, -ü) khi đối tượng được giữ lại là xác định.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
